E10

General

e10

E10 – Làm việc thoải mái khi các xe lớn hơn không làm việc được.

  • - Đuôi xoay toa ngắn giúp cho máy dễ dàng xoay trở.
  • - Tay cần điều khiển duy nhất, dễ dàng thao tác và vận hành có độ chính xác cao
  • - Vận hành có hai cấp tốc độ
  • - Công suất thủy lực mạnh mẽ đáp ứng được nhiều ứng dụng
  • - Cơ cấu máy co duỗi thụt thò tay cần nên  tăng tính ổn định của máy.
  • - E10 là xe xúc mini đa năng có thể di qua hầu hết các cửa ra vào có kích cỡ tiêu chuẩn.

Phần kết cấu co duỗi thụt thò tay cần của dòng xe này rất ổn định với kích thước máy hiện có, trong khi đó nhờ tính linh hoạt của  thiết bị này giúp máy xúc  dễ dàng đi qua được cửa mở hẹp. Về tổng thể, phần trên gấp thụt vào  được, chiều rộng 710 mm, xe này không có cabin kín.

 Động cơ khá mạnh, do vậy có thể sử dụng các công cụ làm việc cho  phá dỡ công trình hoặc xây dựng hay các ứng dụng khác. Kết cấu máy này có phần xoay toa phía đuôi máy ngắn, do vậy giảm đáng kể hư hại khi xoay toa làm việc. Đồng thời máy đáp ứng  thời gian làm việc lâu dài nên giảm thấp đáng kể tổng chi phí cho người chủ sở hữu.

 Người vận hành sẽ thấy thoải mái khi xe có độ rung và độ ồn thấp, thiết bị thân thiện giảm tối đa tác động đến môi trường. Tay cần điều khiển tiên tiến có thể hiệu chỉnh được giúp người vận hành có cảm giác tốt và thoải mái để điều khiển chính xác các hoạt động.

 Model này có 2 cấp tốc độ, với xe tiêu chuẩn tốc độ đạt tới 3.1 km/h. Do vậy việc cấp chuyển vật liệu sẽ nhanh hơn.

 Xe E10 là xe xoay toa không thay đổi kích thước, do vậy người vận hành yên tâm tập trung hoàn toàn vào công việc.

Các thông tin thêm về dòng xe này – Xin liên hệ với chúng tôi – Đại lý xe Bobcat ở Việt nam.

Features and benefits

Transportability on trailer

Compactness - 710 mm minimum width
Thanks to their compact design, both the E08 and E10 can pass through most European size doors. Without any tools, the TOPS can be folded down quickly and is integrated into the frame to minimize the overall width of the machine. The front blade and the undercarriage are retractable to achieve this reduced width, and in normal operation will provide top class stability.

Stability

The expandable undercarriage provides the Bobcat E08 and E10 with one of the widest stances in the micro excavator segment (1000 mm and 1100 mm respectively). The resulting “square” footprint provides unsurpassed stability. Added to this is a workgroup featuring a box structure design, providing strength while minimizing overall weight of the workgroup.

Blade Extensions

The sliding blade extensions eliminate loose parts that require storage space and are easily lost. Simply slide them to the inner position to reduce the overall width.

Foldable TOPS

The unique design allows the operator to fold down the TOPS in just a few seconds. Two pins lock the TOPS in place while operating the machine but allow for quick, efficient removal and installation when passing through narrow spaces. The unique feature is the integration of the TOPS into the upper structure which reduces the overall width of the machine and eliminates any bulges on the sides.

Tail Swing offset (ZTS)

Keeping in mind the request from the customers, the E10 offers  zero tail swing capabilities–. The E10 is a true ZTS, which means the operator can fully concentrate on the job on hand.

Steel covers

The use of metal covers and a large cast counterweight provides excellent corner protection and extra durability. Durability is important for machines of this class, as they usually work in confined spaces and are frequently used by inexperienced operators.

Cylinder over boom and internal hose routing

The workgroup of these excavators features a cylinder over boom design eliminating the possibility to damage the cylinder. The hoses for the auxiliary hydraulics are routed inside the boom to prevent any damage when working. These two features help to increase the durability.

Easy service access and long intervals

Right from the start, we paid particular attention to easy service access: these units have a single access point for the daily maintenance of all the main components, for checking the fuel gauge and refuelling through the lockable cap.

Engine and cooling

These new excavators use the same engine as the 319, 321 and 323 excavators. This provides proven reliability as well as low vibration and noise levels which are a must when working in confined areas.
The cooling system delivers best in class performance. This is critical when working in confined areas where air flow may be minimal. When the machine is frequently used with a hydraulic breaker, the “demolition kit” will provide extra cooling so the breaker can be used 100% of the time even in warm environments. This is unique in the market and makes these two models ideal for in-door demolition applications.

Specifications

E10

Open All Close All pdf

Operating weight with standard bucket, excluding operator 1,176 kg
Ground pressure 29.7 kPa

working-range-e10

(A) Bucket pivot angle 196 °
(B) Maximum reach of working equipment 3,145 mm
(C) Maximum reach at ground level 3,093 mm
(D) Maximum working equipment radius with boom at maximum height and dipperstick fully retracted 1,374 mm
(E) Maximum blade height 196 mm
(F) Maximum blade depth 230 mm
(G) Maximum height of working equipment with dipperstick retracted 1,899 mm
(H) Maximum bucket tooth height 2,685 mm
(I) Maximum dump height 1,818 mm
(J) Maximum depth of vertical wall which can be excavated 1,383 mm
(K) Maximum digging depth 1,820 mm

dimension-e10

() (* Dentoes values which long dipperstick installed)
(A) Blade height 220 mm
(B) Clearance, upper structure to ground line 363 mm
(C) Ground line to top of engine cover 992 mm
(D) Length of track on ground 968 mm
(E) Machine centre line to blade 987 mm
(F) Minimum radius in travel position 2,153 mm
(G) Overall length of track assembly 1,280 mm
(H) Overall length in travel position 2,793 mm
(I) Track lug height 16 mm
(J) Blade width (extensions not extended) 710 mm
(K) Height 2,209 mm
(L) Track width 180 mm
(M) Machine centre line to working equipment centre line, left-hand rotation 413 mm
(N) Machine centre line to working equipment centre line, right-hand rotation 471 mm
(O) Minimum turning radius 1,121 mm
(P) Swing clearance, rear 550 mm

Make / model Kubota / D722-E2B-BCZ-6 (TIER2)
Fuel Diesel
Number of cylinders 3
Displacement 0.7 L
Torque at 1600 PM (SAE Net) 39.1 Nm

Digging force, dipperstick (ISO 6015) 5,550 N
Digging force, bucket (ISO 6015) 8,294 N
Drawbar pull 9,905 N
Travel speed (low range) 2.1 km/h
Travel speed (high range) 3.1 km/h

Pump type Double gear pump
Pump capacity 10 L/min
Auxiliary flow 20 L/min
Auxiliary relief 184.0-192.0 bar
Relief pressure for implement circuit 184.0-192.0 bar

Boom swing, left 70 °
Boom swing, right 70 °
Slew rate 9 RPM

Cooling system 3 L
Engine lubrication plus oil filter 3.5 L
Fuel reservoir 16 L
Hydraulic system 10.1 L

Noise level LpA(EU Directive 2000/14/EC) 80 dB(A)
Noise level LWA(EU Directive 2000/14/EC) 93 dB(A)

  • 710 mm dozer blade / 1100 mm extended
  • 180 mm rubber track
  • Auxiliary hydraulics with Quick Couplers
  • Control console locks
  • Horn
  • Hydraulically expandible undercarriage from 710 to 1100 mm
  • Retractable seat belt
  • Spark arrester muffler
  • Suspension seat with high back
  • Two-speed travel
  • TOPS canopy (1)
  • Vandalism protection
  • Work lights
  • Warranty: 12 months, 2000 hours (whichever occurs first)

(1)Tip Over Protective Structure (TOPS) – Meets requirements of ISO 12117

  • Auxiliary double action
  • Beacon kit
  • Demolition kit
  • Keyless start
  • Travel motion alarm
  • Strobe