Xe xúc Bobcat S130

General

s70

S130, nhiệm vụ vượt bậc với kết cấu máy nhỏ gọn

  •  + Cabin – tiện nghi
  •  + Động cơ bố trí ngang – Tiện lợi bảo dưỡng sửa chữa
  • + Sử dụng linh hoạt đa dạng nhiều công cụ làm việc

Xe Xúc Bobcat S130 là xe đa năng lớn nhất của dòng xe Bobcat loại nhỏ, nhờ khoảng các trục cơ sở ngắn do vậy nó có thể làm việc với địa hình chật trội. Xe có thể lắp được đến 7 loại gầu và hơn 30 công cụ làm việc khác nhau. S130 được trang bị cabin thân thiện với thợ vận hành, xích truyền động chịu tải nặng không cần điều chỉnh trong cả quá trình sử dụng, động cơ nằm ngạng dễ dàng bảo dưỡng sửa chữa, hệ thống làm mát 2 chiều. hệ thống khóa liên động (BICS™). Thiết bị khá hoàn hảo với rất nhiều ứng dụng và công cụ làm việc cơ bản. Ngoài ra, xe còn có thể trang bị lựa chọn thêm màn hình điều khiển sang trọng, hệ thống thay công cụ làm việc nhanh trợ lực bằng thủy lực, bánh xe chịu tải nặng hay loại chịu tải khắc nghiệt, hệ thống điều khiển tay tiên tiến (AHC), hệ thống điều khiển tiên tiến (ASC) hoặc hệ thống có tay trang nhiều chức năng điều khiển (SJC).

Để biết thêm chi tiết liện hệ chúng tôi – Đại lý Bobcat ở Việt nam.

Features and benefits

Hệ thống làm mát “Thông minh”

Là thế hệ mới nhất  sử dụng mô tơ quạt thủy lực loại mới. Tốc độ quạt làm mát thay đổi vô cấp rất hiệu quả ở nhiều khía cạnh.  Hệ thống làm mát tốt hơn trong môi điều kiện vận hành, quạt chạy êm hơn sử dụng năng lượng trung bình ít hơn.

Bobcat tiếp tục sử dụng hệ thống làm mát tác dụng kép. Với đặc tính này, không khí từ phía trên máy xúc qua két làm mát sau đó tiếp tục làm mát cho khu vực động cơ và hệ thống thủy tĩnh ra ngoài từ hai phía bên  hông xe.

Hệ thống làm mát kép này làm tăng hiệu quả làm mát của thiết bị khi vận hành đồng thời giữ sạch hơn cho các két làm mát và góp phần đáng kể làm sạch khoang động cơ.

 

Cơ cấu số truyền động

Hệ thống số truyền động giống như trái tim của xe xúc đa năng và hệ truyền động này của Bobcat là thành công cốt lõi trong các dòng xe đa năng Bobcat. Hệ truyền động Bobcat với cơ cấu xích trung tâm có các đặc tính nổi trội so với các đối thủ cạnh tranh như :

  • Cơ cấu xích truyền động vật liệu chịu tải nặng, khả năng chịu mòn và nhiệt độ đặc biệt cao, kết cấu dạng vòm bằng hợp kim được xử lý dự ứng lực.
  • Không cần bảo trì trong suốt tuổi bền, ngoại trừ việc thay dầu 1000 giờ
  • Hộp xích dạng lòng thuyền và gầm cao hơn giúp nâng cao tính tiện dụng và khả năng vận hành trong địa hình hoạt động bùn và cát.
  • Trục bánh có đường kính lớn đã qua xử lý nhiệt có tuổi bền cao hơn
  • Ống trục hàn có dung sai lắp ghép rất nhỏ và không cần cơ cấu căng xích trong bộ truyền động xích 

Phương thức điều khiển – tùy chọn, Bobcat mang đến các lựa chọn sau :.

  • Tay cần điều khiển tổ hợp hiện đại  (Joystick).
  • Hệ thống điều khiển tiên tiến (ACS)
  • Điều khiển bằng tay cao cấp (AHC) 

Tiện nghi hàng đầu

  • Tầm nhìn rất tốt cả về phía trước và hai bên hông máy
  • Chọn lựa độ chọn lựa người dùng cho phép đèn chiếu sáng vượt trội trong khu vực làm việc.
  • Dễ dàng tháo các cửa sổ sau và 2 bên hông (mà không cần sử dụng dụng cụ)
  • Mái cabin có kết cấu cong vòm về cả hai phía trước sau va hai bên hông, thoát nước tốt. Mái có kết cấu dạng gân làm tăng bền kết cấu và chống ồn. 

Công việc kỹ thuật : cảm nhận chưa từng dễ dàng hơn.

Bobcat được thiết kế để giảm tối đa các chi phí cho chủ sở hữu. Đó là việc sử dụng các chi tiết phụ tùng không phải bảo dưỡng, các phụ tùng rất ít phải bảo dưỡng cũng như rất dễ dàng tiếp cận và làm việc với các nhiệm vụ kỹ thuật, các công việc này dễ dàng thực hiện nhờ việc cánh cửa đuôi máy rộng, góc mở lớn và động cơ được bố trí theo phương ngang của máy.

Specifications

S130

Open All Close All pdf

Rated operating capacity (Bobcat) 590 kg
Tipping capacity 1,195 kg
Pump capacity 64 L/min
System relief at quick couplers 22.4-23.1 MPa
Max. travel speed 11.8 km/h

Make / Model Kubota / V2203-M-DI-E2B-BC-3
Fuel Diesel
Cooling Liquid
Maximum power at 2800 RPM (SAE J1995) 36.4 kW
Torque at 1700 RPM (SAE J1995 ) 150 Nm
Number of cylinders 4
Displacement 2,194 cm3
Fuel tank 50.3 L

Operating weight 2,465 kg
Shipping weight 2,128 kg

dimensions-s130

(A) Operating height 3,543 mm
(B) Height with operator cab 1,964 mm
(C) Angle of departure 23 °
(D) Ground clearance 188 mm
(E) Wheelbase 900 mm
(F) Length without attachment 2,432 mm
(G) Length with standard bucket 3,152 mm
(H) Rollback at ground position 25 °
(I) Dump height with standard bucket 2,100 mm
(J) Height to bucket hinge pin 2,781 mm
(K) Dump reach at maximum height 575 mm
(L) Dump angle at maximum height 40 °
(M) Rollback fully raised at maximum height 96 °
(N) Width over standard bucket 1,575 mm
(O) Turning radius with standard bucket 1,745 mm
(P) Track, standard tyres 1,247 mm
(Q) Width over standard tyres 1,490 mm

Vehicle steering Direction and speed controlled by two hand levers
Loader hydraulics tilt and lift Separate foot pedals or optional Advanced Control System (ACS) or Selectable Joystick Controls (SJC)
Front auxiliary (standard) Electrical switch on right-hand steering lever

Transmission Infinitely variable tandem hydrostatic piston pumps, driving two fully reversing hydrostatic motors

  • Cushion suspension seat
  • Automatically activated glow plugs
  • Auxiliary hydraulics: variable flow/maximum flow
  • Bob-Tach™ frame
  • Bobcat Interlock Control System (BICS)
  • 10 x 16.5, 10–ply, Heavy duty tyres
  • Deluxe operator cab* Includes interior cab foam, side, top and rear windows, Deluxe wire harness, dome light, and electrical power port (1)
  • Electrically activated proportional front auxiliary hydraulics
  • Engine/hydraulics system shutdown
  • Instrumentation
  • Lift arm support
  • Operating lights, front and rear
  • Parking brake
  • Seat belt
  • Seat bar
  • Spark arrestor muffler
  • CE certification
  • Warranty: 12 months or 2000 hours (whichever occurs first)

  • Factory Options
    • Deluxe instrument panel
    • Power Bob-Tach™
    • Cab enclosure with heating
    • Hydraulic bucket positioning (including ON/OFF switch)
    • 31 x 12-16.5, 10–ply, Superflotation tyres
    • 10 x 16.5, 10–ply, Heavy duty tyres
    • 10 x 16.5, 10–ply, Heavy duty tyres, offset rims
    • 10 x 16.5, 10–ply, Severe duty tyres
    • 12 x 16.5, 12–ply, Severe duty tyres, poly filled
    • Advanced Control System (ACS)
    • Advanced Hand Controls (AHC)
    • Selectable Joystick Controls (SJC)
    • Back-up alarm
    • Beacon
  • Dealer Installed Options
    • Cab enclosure kit
    • Special applications front door kit
    • Counterweight kit
    • Front axle counterweight kit
    • Fuel cap locking kit
    • Deluxe instrument panel
    • Replacement Bob-Tach™
    • Fresh air heater kit
    • Front door kit
    • Door sensor kit
    • Plumbing kit for fresh air heater
    • Back up alarm kit
    • FOPS kit **
    • Single-point lift kit
    • Replacement operator cab structure
    • Power Bob-Tach™ kit
    • Operator cab, CE, enclosure kit
    • 7-pin attachment control kit
    • Four-point lift kit
    • Rear auxiliary hydraulic kit
    • Secondary auxiliary hydraulics

  • Angle Brooms
  • Augers
  • Backhoes
  • Bale Forks
  • Breakers
  • Brush Saws
  • Bucket Adapters
  • Concrete Mixers
  • Construction / Industrial Buckets
  • Cutter Crushers
  • Diggers
  • Dozer Blades
  • Dumping Hoppers
  • Fertilizer Buckets
  • Flail Cutters
  • General Purpose Buckets
  • Graders
  • Grapples, Industrial
  • Landplanes
  • Landscape Rakes
  • Laser Equipment
  • Low Profile Buckets
  • Miscellaneous
  • Mowers
  • Packer Wheels
  • Pallet Fork Accessories
  • Pallet Forks, Hydraulic
  • Pallet Forks, Standard
  • Planers
  • Root Grapples
  • Scarifiers
  • Scrapers
  • Seeders
  • Skeleton Buckets
  • Snow & Light Material Buckets
  • Snow Blades
  • Snow Pushers
  • Snow V-Blades
  • Snowblowers
  • Sod Layers
  • Soil Conditioners
  • Spare Wheels
  • Spreaders
  • Stabilizers
  • Sweepers
  • Tillers
  • Tilt-Tatch
  • Tracks
  • Trenchers
  • Utility Forks
  • Utility Frames
  • Vibratory Rollers
  • Water Kits
  • Whisker Brooms

Operator LpA(98/37 & 474_1) 85 dB(A)
Noise level LWA(EU Directive 2000/14/EC) 101 dB(A)
Whole body vibration (ISO 2631–1) High speed 1.1 ms-2
Hand-arm vibration (ISO 5349–1) High speed 2.5 ms-2