Xe xuc Bobcat S850

General

s570

S850 – Hoạt động đầy sức mạnh

  • Tiện nghi cho người sử dụng
  • Tầm nhìn tốt
  • Khả năng vận hành tối ưu
  • Độ bền và độ tin cậy cao
  • Thuận tiện cho bảo dưỡng sửa chữa

Dòng xe sê ri 800 là loại xúc đa năng lớn nhất mà Hãng Bobcat từng sản xuất. Xe đa năng S850 là loại có khung gầm cơ sở loại mới, chúng rộng hơn và dài hơn so với loại khung sườn rộng trước đây là S300/ S330. Những xe S850 này có cải tiến tầm nhìn đáng kể, cải thiện lực đẩy, hệ thống thủy lực mạnh mẽ hơn, thùng chứa nhiên liệu nhiều hơn, tiện nghi sử dụng tốt nhất, năng suất vận hành tăng cao, công suất động cơ lớn hơn nhằm mục đích tăng thời lượng phục vụ, đặc biệt nhằm tăng năng suất cao nhất cho các ứng dụng công việc khác nhau.

Để có thêm thông tin xin liên hệ với chúng tôi – Đại lý của Bobcat. 

Features and benefits

Tiện nghi cho người vận hành.

Bobcat đã đưa ra thị trường cabin mới với phương châm tiện nghi tốt nhất có thể cho thợ vận hành. Do vậy, cánh cửa trước đã được hạ thấp xuống, tăng kích cỡ của cửa để thợ vận hành dễ dàng ra vào cửa hơn.

Tầm nhìn.

Cabin loại mới cho phép mở rộng tầm nhìn đến hơn 30% tính chung cho tất cả các hướng trên cabin.

Vị trí ghế ngồi nhô ra phía trước gần hơn công cụ là việc là 5cm, cùng với cửa trước hạ thấp xuống và tăng kích thước cửa đã làm tăng đến 45% góc nhìn về phía trước. Việc tăng đến 50% công suất điện cho hệ thống chiếu sáng phía trước làm hệ thống đèn chiếu sáng phía trước mạnh hơn và sáng hơn cũng góp phần cải thiện tầm nhìn. Ngoài ra, dùng hai bóng đèn chiếu sáng thay cho một bóng đèn chiếu sáng như trước đây.

Phần cửa bên hông và phía sau cũng có tầm nhìn tốt hơn. Cửa sổ bên hông cũng được hạ thấp hơn và mở rộng hơn 15% giúp tầm nhìn đối với phần vỏ xe trở nên rất rõ ràng. Cũng như vậy cửa sổ phía sau cũng được hạ thấp xuống và mở rộng đến 14% giúp nâng cao tầm nhìn về phía sau của thiết bị.

Vận hành.

Khách hàng mong muốn có xe xúc có năng suất cao hơn đáp ứng cho hầu hết các loại hình công việc khác nhau trên một kết cấu máy nhỏ gọn hơn, Dòng xe Bobcat sêri 800, với công suất cao hơn vượt trội để đạt được điều này. Công suất động cơ tăng lên 8%. Dòng xe loại mới này sử dụng 04 (bốn) động cơ dung tích 3,8 lít  Kubota V3800-DI-TE3 turbo tăng áp với công suất 68,6 kW (92 mã lực) ở tốc độ vòng quay 2400 vòng/phút.

Công suất động cơ và trọng lượng thiết bị lớn hơn giúp cho khả năng cắt, đào hoặc đẩy vật liệu của thiết bị. Chiều cao nâng vật liệu tăng lên 11% và có thể chất vật liệu  lên xe tải vào loại lớn nhất. Khả năng cắt đào tăng lên khoảng 26% so với S330. Dòng xe này có thể vận hành với các công cụ làm việc mạnh nhất trong hệ thống của Bobcat.

Độ tin cậy – Độ bền.

Dòng xe mới này đã được thiết kế và chế tạo để làm việc trong nhiều giờ liên tục đáp ứng nhu cầu ngoài công trường.

Cụm nối nhanh thủy lực được gắn trực tiếp trên dầm nâng và được kết cấu thanh chắn bảo vệ.

Nhìn chung, những dòng xe mới Sê-ri 800 đã được thiết kế các chu trình điều khiển song song nên đã giảm tối thiếu các điểm nghẽn điều khiển có thể điều chỉnh. Các cơ cấu này cũng được thiết kế lại để liên kết nối thẳng trực tiếp thay vì kết nối có thể điều chỉnh được, kết nối trực tiếp giúp hệ thống liên kết chắc chắn và giảm nhiều rung chấn.

Sê-ri 800 có hệ thống dầu thủy tĩnh là loại dầu đã được làm mát không theo cơ chế dầu bổ sung như những loải nhỏ. Dòng dầu thủy lực được làm mát rất tốt nên đảm bảo cung cấp lưu lượng dầu ổn định cho các cơ cấu làm việc của thiết bị. Hệ thống làm mát dầu được làm bằng hợp kim nhôm để phù hợp với tính chất làm việc phức tạp như chịu đựng tần số đập của búa phá đá …

Công việc kỹ thuật

Tất cả các vị trí kiểm tra bảo trì bảo dưỡng như lọc, xả gió dễ dàng tiếp cận nhờ việc cánh cửa đuôi máy rộng, góc mở lớn và động cơ được bố trí theo phương ngang của máy.

Specifications

Open All Close All pdf

Rated operating capacity (ISO 14397-1) 1,850 kg
Tipping load 3,515 kg
Pump capacity 87.1 L/min
Pump capacity (with high flow option) 153 L/min
System relief at quick couplers 23.8-24.5 MPa
Max. travel speed (high range - option) 19.8 km/h
Max. travel speed (low range) 11.4 km/h

Make / Model Kubota / V3800-DI-T-E3
Fuel Diesel
Cooling Liquid
Power at 2400 RPM (SAE J1995) 68.6 kW
Torque at 1600 RPM (SAE JI 995 Gross) 314.5 Nm
Number of cylinders 4
Displacement 3,800 cm3
Fuel tank 124.2 L

Operating weight 4,540 kg
Shipping weight 4,254 kg

(A) Operating height 4,532 mm
(B) Height with operator cab 2,118 mm
(C) Angle of departure 27 °
(D) Ground clearance 218 mm
(E) Wheelbase 1,342 mm
(F) Length without attachment 3,030 mm
(G) Length with standard bucket 3,751 mm
(H) Rollback at ground position 30 °
(I) Dump height with standard bucket 2,951 mm
(J) Height to bucket hinge pin 3,657 mm
(K) Dump reach at maximum height 754 mm
(L) Dump angle at maximum height 42 °
(M) Rollback fully raised at maximum height 98 °
(N) Width over standard bucket 2,032 mm
(O) Turning radius with standard bucket 2,262 mm
(P) Track, standard tyres 1,652 mm
(Q) Width over standard tyres 2,005 mm

Vehicle steering Direction and speed controlled by two hand levers
Loader hydraulics tilt and lift Selectable Joystick Control (SJC)
Front auxiliary (standard) Electrical switch on right-hand steering lever

Transmission Infinitely variable tandem hydrostatic piston pumps, driving two fully reversing hydrostatic motors

  • Two-speed travel
  • Selectable Joystick Controls (SJC) or Standard Control Power Assist (SCPA)
  • High-back adjustable suspension seat
  • Automatically activated air intake heater
  • Auxiliary hydraulics: variable flow/maximum flow
  • Bob-Tach™ frame
  • Bobcat Interlock Control System (BICS)
  • Deluxe operator cab* Includes interior cab foam, side, top and rear windows, Deluxe wire harness, dome light, and electrical power port, cup holder, storage place, horn (1)
  • Electrically activated proportional front auxiliary hydraulics
  • Engine/hydraulics system shutdown
  • Hydraulic bucket positioning (including ON/OFF switch)
  • Instrumentation
  • Lift arm support
  • Work lights, front and rear
  • Parking brake
  • Seat belt
  • Seat bar
  • 14 x 17.5, 12–ply, Bobcat heavy duty tyres
  • CE certification
  • Turbo-charger with approved spark arrestor
  • Warranty: 12 months or 2000 hours (whichever occurs first)

(1) Roll Over Protective Structure (ROPS) – meets requirements of SAE-J1040 and ISO 3471; Falling Object Protective Structure (FOPS) - meets requirements of SAE-J1043 and ISO 3449, Level I

  • Factory Options
    • Heavy duty radio
    • High-Flow hydraulics
    • Deluxe instrument panel
    • Cab enclosure with heating
    • Air conditioning
    • Power Bob-Tach™
    • 12 x 16.5, 12–ply, Bobcat heavy duty tyres, offset rims
    • 14 x 17.5, 12–ply, Severe duty tyres, poly filled
    • 14 x 17.5, Solid flex tyres
    • Air ride seat with 3 point seat belt
    • Back-up alarm
    • Beacon
    • Engine block heater
    • Fire extinguisher
    • Strobe
  • Dealer Installed Options
    • Engine block heater kit
    • Pre-cleaner HP aspiration kit
    • Deluxe instrument panel
    • Catalytic purifier kit
    • Heavy duty radio
    • Back up alarm kit
    • Bucket positioning kit
    • Fire extinguisher kit
    • Rotating beacon kit
    • Road kit
    • Single-point lift kit
    • Strobe light kit
    • Counterweight kits (90 kg / 136 kg / 181 kg)
    • Rear window wiper kit
    • Forestry wiper kit
    • Fresh air heater kit
    • Front door kit
    • Plumbing kit for fresh air heater
    • Keyless kit
    • Power Bob-Tach™ kit
    • Air conditioning kit
    • Lexan rear window kit
    • Special applications front door kit
    • Four-point lift kit
    • 7 and 14-pin electrical attachment control kit
    • FOPS kit **
    • Rear auxiliary hydraulic kit

  • Angle Brooms
  • Augers
  • Bale Forks
  • Breakers
  • Brush Saws
  • Bucket Adapters
  • Chippers
  • Concrete Pumps
  • Construction / Industrial Buckets
  • Dozer Blades
  • Drop Hammers
  • Dumping Hoppers
  • Flail Cutters
  • Forestry Cutters
  • Graders
  • Grapples, Industrial
  • Landplanes
  • Landscape Rakes
  • Laser Equipment
  • Miscellaneous
  • Mowers
  • Packer Wheels
  • Pallet Fork Accessories
  • Pallet Forks, Hydraulic
  • Pallet Forks, Standard
  • Planers
  • Root Grapples
  • Rotary Grinders
  • Seeders
  • Silt Fence Installers
  • Skeleton Buckets
  • Snow & Light Material Buckets
  • Snow Blades
  • Snow Pushers
  • Snowblowers
  • Sod Layers
  • Soil Conditioners
  • Spreaders
  • Stabilizers
  • Stump Grinders
  • Tillers
  • Tracks
  • Tree Transplanters
  • Trench Compactors
  • Utility Frames
  • Vibratory Rollers
  • Water Kits
  • Wheel Saws
  • Whisker Brooms

Operator LpA(98/37 & 474-1) 81.7 dB(A)
Noise level LWA(EU Directive 2000/14/EC) 102 dB(A)
Whole body vibration (ISO 2631–1) 0.6 ms-2
Hand-arm vibration (ISO 5349–1) 0.7 ms-2